Chủ Nhật, 2 tháng 2, 2014

Từ vựng tiếng Hàn Quốc – Mua sắm - 쇼핑

Từ vựng tiếng Hàn Quốc – Mua sắm - 쇼핑



1 : 백화점----- ▶béc hoa chơm ----- ▶siêu thị 
2 : 가게----- ▶ca cê ----- ▶cửa hàng 
3 : 잡화점----- ▶cháp hoa chơm----- ▶ cửa hàng tạp hóa 
4 : 상점----- ▶xang chơm----- ▶ hiệu buôn bán
5 : 꽃가게----- ▶cốt ca cê----- ▶ cửa hàng hoa
6 : 빵가게----- ▶bang ca cê----- ▶ cửa hàng bánh
7 : 시장----- ▶xi chang----- ▶ chợ
8 : 시장에 가다----- ▶xi cang ê ca tà----- ▶ đi chợ
9 : 매점----- ▶me chơm----- ▶ căng tin
10 : 값----- ▶cáp----- ▶ giá tiền
11 : 가격----- ▶ca ciớc----- ▶ giá cả
12 : 가격을 묻다----- ▶ca ciơc ưl mút tà ----- ▶hỏi giá
13 : 가격을 올리다----- ▶ca ciớc ưl ô li tà ----- ▶tăng giá
14 : 가격을 내리다----- ▶ca ciớc ưl ne ri tà giảm giá----- ▶ hạ giá
15 : 고정가격----- ▶cô chơn ca ciớc ----- ▶giá cố định
16 : 세일----- ▶xê i----- ▶l giảm giá
17 : 물건을 싸다----- ▶mul cơn ưl xa tà ----- ▶mua hàng
18 : 물건을 교환하다----- ▶mul cơn ul ciô hoan ha tà ----- ▶đổi hàng
19 : 원단----- ▶uôn tan----- ▶ vải
20 : 옷----- ▶ốt ----- ▶áo
21 : 반판----- ▶n pal ----- ▶áo ngắn tay
22 : 잠옷----- ▶chan ốt----- ▶ áo ngủ
23 : 속옷----- ▶xốc ốt ----- ▶đồ lót , áo lót
24 : 내복----- ▶me bốc ----- ▶áo quần mặc bên trong
25 : 양복----- ▶iang bốc----- ▶ complê
26 : 비옷----- ▶bi ốt ----- ▶áo mưa
27 : 외투----- ▶uê thu ----- ▶áo khoác
28 : 작업복----- ▶chác ớp bốc ----- ▶áo quần bảo hộ lao động
29 : 우산----- ▶u san----- ▶ ô , dù
30 : 바지----- ▶ba chi----- ▶ quần
31 : 청바지----- ▶shơng ba chi----- ▶ quần bò . quần jean
32 : 반바지----- ▶ban ba chi----- ▶ quând soocs lỡ
33 : 팬티----- ▶pen thi ----- ▶quần lót
34 : 손수건----- ▶xôn xu cơn----- ▶ khăn tay
35 : 수건----- ▶xu cơn ----- ▶khăn mặt
36 : 기념품----- ▶ci miơm phum----- ▶ quà lưu niệm
37 : 선물----- ▶xơn mul ----- ▶quà
38 : 특산물----- ▶thức án mul ----- ▶đặc sản
39 : 신발----- ▶xin bal----- ▶ dép
40 : 운동화----- ▶un tông hoa ----- ▶giày thể thao
41 : 축구화----- ▶shúc cu hoa ----- ▶giày đá bóng
42 : 구두----- ▶cu tu ----- ▶giày da
43 : 양말----- ▶iang mal----- ▶ tất
44 : 스타킹----- ▶xừ tha khing ----- ▶tất da phụ nữ
53 : 안경----- ▶an ciơng kính----- ▶ đeo mắt
54 : 카메라----- ▶kha mê ra----- ▶ máy ảnh
55 : 필름----- ▶pi lưm phim ----- ▶chụp ảnh
56 : 시계---- ▶xi ciê----- ▶ đồng hồ
57 : 테이프----- ▶the i pư----- ▶ băng nhạc
58 : 전자제품----- ▶chơn cha chê pum ----- ▶đồ điện tử
59 : 공예품----- ▶công iê pum ----- ▶hàng mỹ nghệ
60 : 도자기----- ▶tô cha ci----- ▶ đồ gốm
61 : 씨디----- ▶xi di ----- ▶đĩa CD
61 : 가정용품----- ▶ ca chơng iông pum----- ▶ đồ gia dụng
62 : 전구----- ▶chơn cu----- ▶ bóng điện
63 : 냉장고----- ▶neng chang cô ----- ▶tủ lạnh
64 : 세탁기----- ▶xê thác ci----- ▶ máy giặt
65 : 음료수----- ▶ưm riô xu----- ▶ nước giả khát
66 : 술----- ▶xul ----- ▶rượu
67 : 맥주----- ▶méc chu----- ▶ bia
68 : 안주----- ▶an chu----- ▶ đồ nhắm
69 : 반지----- ▶ban chi ----- ▶nhẫn
70 : 목걸이----- ▶mốc cơ ri ----- ▶dây chuyền
71 : 쇠----- ▶xuê----- ▶ sắt
72 : 동----- ▶tông ----- ▶đồng
73 : 금----- ▶cưm----- ▶ vàng
74 : 은----- ▶ưn ----- ▶bạc
75 : 색깔----- ▶xéc cal----- ▶ màu sắc
76 : 제폼----- ▶che pum ----- ▶hàng hóa
77 : 국산품----- ▶cúc san pum----- ▶ hoàng nội
78 : 외제품----- ▶ uê che pum----- ▶ hoàng ngoại
79 : 사다----- ▶xa tà ----- ▶mua
80 : 팔다----- ▶pal tà----- ▶ bán
81 : 교환하다----- ▶ciô hoan ha tà----- ▶ đổi
82 : 질,질량----- ▶chil , chil liang ----- ▶chất lượng
83 : 수량----- ▶xu riang ----- ▶số lượng
84 : 포장----- ▶pô chang ----- ▶đóng gói
85 : 배달----- ▶be tal ----- ▶giao hàng
86 : 물건을 받다----- ▶mul cơn ưl bát tà----- ▶ nhận hàng
87 : 구경하다----- ▶cu ciơng ha tà----- ▶ xem

▶---------------------------------------------------------------------▶

1 ▶: 쇼핑할 게 좀 있는데.쇼핑하기 좋은곳을 한 군데 알려 주시겠어요?
Xi ô ping hal cê chôm ít nưn ê . xiô ping ha ci chô hưn cô xư hăn cun tê a liơ chu xi cết xơ iô >
Tôi muốn mua một số thứ . hãy giới thiệu cho tôi một nơi có thể mua sắm được

2▶: 남대문시장 한번 가 보세요. 물건이 많이 있는 곳 입니다.
여기서 얼마나 멉니까?
Nam te mun xi chang hăn bơn ca bô xê iô . mul cơ ni ma ni ít nưn cốt im ni tà
Hãy đến chợ nam dea mun xem . ở đó có nhiều hàng hóa lắm

3▶: 걸어 갈 수 있는 거리에요.
Iơ ci xơ ơl ma na mơm ni ca ?
Cách xa đây không ?

4▶ : 걸어 갈 수 있는 거리에요
Cơ rơ cal xu ít nưn cơ ri ê iô
Có thể đi bộ được

5 ▶: 자세한 위치 좀 알려 주시겠어요?
Cha xê hăn uy shi chôm a liơ chu xi cết xơ iô ?
Hãy chỉ cho tôi vị trí thật cụ thể ?


6 ▶: 그러죠.이 길을 따라10분 정도 곧장 가시면 됩니다
Cư rơ chiô . i ci rưl ta ta xíp bun chơng tô cốt chang ca xi miơn tuêm ni tà
Đựợc thôi , anh cư đi thẳng theo đường này 10 phút thì tới

7▶ : 실례지만.카메라 파는 곳이 어디입니까?
Xi liê ci man . kha me ra pa nưn cô xi ơ ti im ni ca ?
Cho tôi hỏi nhờ , chỗ nào bán máy ảnh ?

8 ▶: 2층으로 올라가십시오.컴뷰터 파는 가게옆에 있습니다
I shưng ư rô la ca xíp xi ô . khơm piu thơ pa nưn ca cê iớ pê ít xưm ni tà
Anh hãy lên tầng 2 , gần chỗ cửa hàng bán máy tính

9▶: 감사합니다,정말 큰 백화점이곤요. 어디가 어딘지 혼란스럽습니다
Cam xa hăm ni tà , chơng ma khưn béc hoa chơm i cun iô ơ ti ca tin chi hôn lan xư rớp xưm ni tà
Cảm ơn anh , siêu thị này lớn quá , tôi không biết đâu ra đâu cả

10▶ : 그럴 겁니다.이 지역에서 제일 큰 백화점이니까요.
Cư rơl cơm ni tà . I chi iớc ê xơ chê il khưn béc hoa chơm im ni tà
Đúng vậy , đaya là siêu thị lớn nhất ở đây

11▶ : 아,그렇습니까?
A , cư rớt xưm ni ca ?
À , thì ra là vậy sao ?

12▶ : 도와 주셔서 고맙습니다
Tô oa chu xi ơ xơ cô máp xưm ni tà
Cảm ơn anh đã giúp tôi

13 ▶: 그런 일이라면 언제든지 도와 드리죠.
Cư rơn i ri ra mi ơn ơn chê tưn chi tô oa tư ri chi iô
Những việc như vậy thì đáng chi

14▶ : 얼마입니까?
Ơl ma im ni cá ?
Bao nhiêu ạ

15▶ : 이것 모두 얼마입니까?
I kớt mô tu ơl ma im ni cá ?
Tất cả hết bao nhiêu ?

16▶ : 너무 비쌉니다
Nơ mi bi sam ni tà
Mắc quá

17▶ : 좀싸게 할 수 없습니까?
Chôm sa kê kal xu ớp xưm ni cá ?
Có thể bán rẻ hơn không ?

18▶ : 값을 좀 깎아 주신다면 사겠습니다
Káp xưl chôm cát ka chu xin ta miơn xa kết xưm ni tà
Nếu bớt cho tôi tôi sẽ mua

19▶ : 우리는 정찰제 입니다
U ri nưn chơng shal chê im ni tà
Chúng tôi bán đúng giá

20▶ : 이것은 세금을 포함한 값입니까?
I kơ xưn xê kư mưl phô ham han káp im ni tà ?
Đây là giá bao gồm thuế rồi chứ ?

21▶ : 이것은 외국제 입니다
I kơ xưn uê kúc chê im ni tà
Đây là hàng ngoại

22▶ : 이것은 한국제 입니다
I kơ xưn han kúc chê im ni tà
Đây là hàng Hàn Quốc

23 ▶: 무슨 색을 좋아하십니까?
Mu xưn xe kưl chô a ja xim ni cá ?
Ông thích màu nào ?

24▶ : 이것이 당신 마음에 들 물건 이라고 생각합니다.
I kơ tang xin ma ư mê tưl mul kơn i ra kô xeng các ham ni tà
Tôi nghĩ đây là món hàng ông vừa lòng

25▶ : 넥타이를 보고 십습니다
Nếc tha i rưl bô kô xíp xưm ni tà
Tôi muốn xem cái cà vạt

26▶ : 무슨 사이즈 이지요?
Mu xưn xa i chư I chi yố ?
Ông muốn xem size nào ?

27▶ : 친구에게 줄 선물을 하나 사고 싶습니다
Shin ku ê kê chul xưn mu rưl ha na xa kô xíp xưm ni tà
Tôi muốn mua một món quà tặng bạn

28▶ : 좀 싼 것은 있습니까?
Chôm xan cơ xưn it xưm ni ca?
Có loại nào rẻ hơn không ?

29▶ : 있습니다.보여 드립께요
Ít xưm ni tà . bô iơ tư ril cê iô
Có , tôi sẽ cho anh xem

30▶ : 좀 싸게 해주세요
Chôm xa cê he chu xê iô
Hãy bán rẻ cho tôi

31▶ : 오전원 짜리도 있습니까?
Ô shơn uơn cha ri tô ít xưm ni ca ?
Có loại nào 5 ngàn woon không ?

32 ▶: 이천원을 까아까 드릴게요
I shơn uơ uơ nưl ca ca tư ril cê iô
Tôi sẽ giảm cho anh 2 ngàn wôn

33 ▶: 내 눈에는 이게 좋아 보이는군요
Ne nu nê nưn i cê cho ha bô i nưn cu niô
Theo tôi thì cái này trông tốt

34 ▶: 안목이 있으십니다.최고폼이죠
An mô ci í xư xim ni ta . shuê chô pum i chiô
Ông bà đúng là khéo chọn hàng , cái này là cái tốt nhất đấy

35▶ : 입어 봐도 될까요?
Í pơ boa tô tuêl ca iô ?
Mặc thử có được không ?

36▶ : 물론입니다
Mu rôn im ni tà
Được chứ , đương nhiên

37▶ : 옷 같아 입는 곳이 어디 있죠?
ốt ca ra íp nưn cô xi ơ ti ít chiô ?
chỗ thay quần áo ở đâu?

38▶: 저쪽 거울 뒤에 있습니다
Chơ chốc cơ ul tuy e ít xưm ni tà
Phía sau cái gương đằng kia

39▶ : 시계를 사고 싶은데요. 죄송하지만, 이것을 봐도 됩니까?
Xi ciê rưl xa co xi pưn tê iô . chuê xông ha chi man . I cơ xưl boa tô tuêm ni ca ?
Tôi muốn mua đồng hồ , xin lỗi , tôi có thể xem cái này được không ?

40▶ : 예,그렇게 하죠
Iê , cư rớt cê ha chiô
Vâng , mời ông xem

41▶ : 마음에 드는데요. 얼마입니까?
Ma ư mê tư nưn tê iô . ơl ma im ni ca?
Tôi rất hài lòng , bao nhiêu tiền vậy ?

42▶ : 30만원 입니다
Xưm xíp man uôn im ni tà
300 ngàn wôn

43▶ : 너무 비싸요.할인 좀 해주실래요?
Nơ mư bi xa iô , ha rin chôm he chu xil le iô ?
Đắt quá . giảm bớt giá cho một chút đi

44 ▶: 얼마나 생각하십니까?
Ơl ma na xeng các ha xim ni ca ?
Ông nghĩ khoảng bao nhiêu tiền ?

45▶ : 25만 원
I xíp ô man uôn
250 ngàn wôn

46▶ : 안됩니다.이것은 매우 유명한 모델입니다.270 만원은 어떻습니까?
An thêm ni tà . I cơ xưn me u iu miơng hăn mô tê rim ni ta , I xíp shil man uôn ơ tớt xưm ni ca?
Không được , đây là loại rất nổi tiếng , 270 ngàn wôn có được không ?

47▶ : 그것으로 하죠
Cư cơ xư rô ha chiô
Thì vậy đi

48▶ : 고맙습니다
Cô máp xưm ni tà
Cảm ơn ông ( bà )

49▶ : 무엇을 도와드릴까요?
Mu ơ xưl tô oa tư ril ca iô ?
Tôi có thể giúp gì được cho anh ?

50▶ : 이것을 바꾸고 싶은데요
I cơ xưl ba cu cô xi pưn tê iô
Tôi muốn đổi cái này

51▶ : 무슨 일입니까?
Mu xưn i rim ni cá ?
Nó bị làm sao ?

52▶ : 어제 이것을 샀는데 집에서 해 보니 작동을 하지 얺아요
Ơ chê i cơ xưn xát nưn tê chi pê xơ he bô ni chác tông ưl ha chi a na iô
Hôm qua tôi đã mua cái này , nhưng về tới nhà xem lại thì nó không chạy được

53▶ : 영수증 좀 볼까요?
Iơng xu chưng chôm bôl ca iô ?
Cho tôi xem hóa đơn

54▶: 여기 있습니다.실례지만,환불받 수있을까요?
I ơ ci í xưm ni tà . xi liê chi man . hoan bul ba tưl xu ít xưl ca iô ?
Có đấy , xin lôi tôi có thể lấy lại tiền được không ?

55▶ : 죄송합니다.환불이 안됩니다.다른 것으로ㅜ바꿔 느리겠습니다
Chuê xông hăm ni tà . hoan bu ri an tuêm ni tà , ta rưn cơ xư rô ba cuơ tư ri cết xưm ni tà
Xin lỗi , không thể trả lại tiền được , tôi sẽ đổi cho anh cái khác

56▶ : 알겠습니다, 그렇게 하겠습니다
Al cết xưm ni tà . cư rớt cê ha cết xưm ni tà
Tôi biết rồi , cho tôi cái khác vậy

57▶ : 이런 물건이 있나요?
I rơn mul cơ ni ít na iô ?
Có loại hàng này không ạ ?

58▶ : 미안합니다, 지금 재고가 없는데요
Mi an hăm nu tà , chi cưm che cô ca ợp nưn tê iô
Xin lỗi , giờ không còn hàng tồn kho

59▶ : 벌서요?곧 갖다 놓으실 거죠?
Bơl xơ iô ? , cốt cát ta nô hư xil cơ chiô
Đã hết rồi ư ? hàng sẽ về ngay chứ ?

60▶ : 그럼요. 이번 금요일까지 준비될 겁니다
Cư rơm iô . I bon cưm iô il ca chi chun bi tuêl cim ni ta
Vâng , đến thứ bày này sẽ có

61 ▶: 뭘 도와드릴까요?
Muơl tô oa tư ril ca iô ?
Tôi có thể giúp gì được cho anh ?

62▶ : 내 여자 친구에게 줄 선물을 찾고 있습니다
Ne iô cha shin cu ê cê chul xơmmu rưl shát cô ít xưm ni tà
Tôi muốn tìm quà cho bạn gái tôi

63▶: 어떤 종류를 찾으시죠?
Ơ tơn chông riu rưl sha chư xi chiô?
Anh tìm loại nào ?

64 ▶: 글쎄요, 당신이 좀 도와주세요
Cưl xê iô . tang xi ni chôm tô oa chu xê iô
Xem nào , anh giúp tôi đi

Giao tiếp theo tình huống - Ở Hiệu Cắt Tóc


Giao tiếp theo tình huống - Ở Hiệu Cắt Tóc

1 : 단발머리 : ---------▶tóc ngắn 
2 : 긴머리 :---------▶ tóc dài 
3 : 생머리: ---------▶tóc dài tự ..nhiên 
4 : 뒷머리: ---------▶tóc ở phía đằng sau
5 : 옆머리:---------▶ tóc ở phía bên cạnh
6 : 머리를 다듬다 : ---------▶làm gọn gàng lại tóc ( chỉ cắt tỉa chút ít )
7 : 파마하다 :---------▶ làm xoăn
8 : 웨이브 : ---------▶uốn tóc
9 : 염색하다:---------▶ nhuộm tóc
10 : 탈색하다:---------▶ tẩy màu tóc
11 : 앞머리를 자르다:---------▶ cắt tóc mái
12 : 숱을 치다: ---------▶tỉa tóc kiểu đầu sư tử
13 : 층을 내다 = 샤기컷 : ---------▶tỉa kiểu đầu lá
14 : 뿌리염색:---------▶ nhuộm chân tóc mới mọc
15 : 전체염색: ---------▶nhuộm tất cả
16 : 매니큐어:---------▶ sơn màu cho tóc dùng sau khi nhuộm tóc, ..muốn màu đẹp hơn nhìn tươi hơn, sinh động hơn thì sơn màu
17 : 스컬프처 컬 :---------▶Phục hồi tóc
18 : 스킨 프레시너 :---------▶ làm mát da đầu
19 : 드라이 스캘프 트리트먼트: ---------▶Điều trị da đầu khô
20 : 오이리 스켈프 트리트먼트 :---------▶Điều trị da đầu nhờn
21 : 하일라이: ---------▶ là gẩy màu từng chỗ cho tóc .
22 : 펌 = 파마 일반 펌:---------▶ làm xoăn bình thường
23 : 디지덜 펌: ---------▶làm xoăn bằng máy
24 : 매직하다: ---------▶ép thẳng
25 : 컬 :---------▶ lọn tóc
26 : 가위: ---------▶Kéo
27 : 빗: ---------▶Lược
28 : 턱수염: ---------▶Râu cằm
29 : 코밑수염: ---------▶Ria mép
30 : 구레나룻: ---------▶Râu quai nón
31 : 면도 크림: ---------▶Kem cạo râu
32 : 면도칼: ---------▶Lưỡi dao cạo
33 : 이발: ---------▶Cắt tóc
34 : 머리깎는 기계: ---------▶Tông đơ
35 : 주근깨: ---------▶Tàn nhang
36 : 여드름:---------▶ Mụn
37 : 비듬: ---------▶Gàu
38 : 샴푸: ---------▶Dầu gội
39 : 헤어토닉: ---------▶Thuốc dưỡng tóc
40 : 머리 연화제: ---------▶Dầu xả tóc
41 : 비듬 샴푸:---------▶ Dầu gội trị gàu
42 : 머리 세트제: ---------▶Keo giữ tóc
43 : 머리를 세트하다: ---------▶Làm tóc
44 : 퍼머하다: ---------▶Uốn tóc
45 : 머리를 염색하다:---------▶Nhuộm tóc
46 : 손톱 다듬는 줄: ---------▶Cái giũa móng tay
47 : 손톱깎이: ---------▶Đồ cắt móng tay
48 : 귀후비개:---------▶ Cái lấy ráy tai
49 : 향수: ---------▶Dầu thơm
50 : (미안용) 팩: ---------▶Phấn thoa mặt
51 : 인조 속눈썹: ---------▶Lông mi giả
52 : 마스카라: ---------▶Thuốc chải lông mi
53 : 기초화장:---------▶ Phấn lót trang điểm


▶---------------------------------------------------------------------▶

1▶머리를 깎으시겠습니까,선생님?
Ông cắt tóc ạ ?

2▶네,면도도 해주십시오
Vâng , cả cạo râu nữa

3▶이리로오십시오,여기 앉으십시오
Ông hãy đến đaya và ngồi đây

4▶어떻게 머리를 깎아 드릴까요?
Ông muốn cắt tóc như thế nào ?

5▶너무 짧지 않게 깎아 주십시오
Đừng cắt ngắn quá

6▶이발 기계로 깎을까요?
Để tôi cắt cho ông bằng máy nhé

7▶될수있는 대로 가볍게 면도를 해주십시오.제 살갗은 매우 약합니다
Hãy cạo râu cho tôi thật nhẹ , da của tôi rất mỏng

8▶세발하러 이리로 오십시오
Ông hãy đến đây để gọi đầu

9▶다 마친후에 마사지 좀 해주십시오
Khi xong rồi hãy matxa cho tôi

10▶포마드를 바르시겠습니까?
Ông có bôi dầu thơm không ?

11▶머리를 어느 쯔으로 가르십니까 ,선생님?
Ông muốn rẽ ngôi bên nào ?

12▶왼쯕으로 가릅니다
Rẽ bên trái

13▶머리를 어떻게 해 드릴까요?
Anh/chị muốn làm tóc thế nào ?

14▶어떤 스타일로 해 드릴까요?
Anh/chị thích kiểu nào ?

15▶어떻게 잘라 드릴까요?
Anh/chị muốn cắt ra sao ?

16▶가리마는 어디로 타 드릴까요?
Anh/chị rẽ đường ngôi ở đâu ?

17▶퍼머는 얼마나 강하게 해 드릴까요?
.Bà muốn tóc quăn đến mức nào ?

18▶이발만 해 주세요.
Tôi chỉ muốn cắt tóc thôi ạ.

19▶머리를 짧게 자르고 싶어요.
Tôi muốn cắt tóc ngắn

20▶면도를 해 주세요.
.Cạo râu cho tôi

21▶이발과 면도를 해 주세요
Cắt tóc và cạo râu cho tôi.

.22▶옆은 약간 짧게 깎아 주세요.
Cắt ngắn một chút ở 2 bên cho tôi

23▶귀 주변을 좀더 깎아 주세요.
Tỉa thêm một chút ở quanh tai cho tôi.

24▶왼쪽에 가리마를 타 주세요.
Tôi muốn rẽ ngôi bên trái.

25▶너무 짧게 하지 마세요.
Xin đừng cắt ngắn quá.

26▶이 스타일로 하겠어요.
Tôi thích kiểu này.

27▶지금까지와 같은 스타일로 부탁합니다.
Hãy cắt giống như tóc tôi hiện nay .

28▶머리 모양 (스타일)을 바꾸고 싶어요.
Tôi muốn đổi kiểu tóc của mình .

29▶헤어 스타일의 견본을 볼 수 있을까요?
Tôi có thể xem mẫu các kiểu tóc không ?

30▶어떤 스타일이 저한테 제일 잘 어울리는 것 같습니까?
Anh/chị nghĩ kiểu nào hợp với tôi nhất ?

31▶유행하는 머리 스타일로 해주시겠어요?
Hãy làm cho tôi kiểu đang thịnh hành.

32▶가운데에 가리마를 타 주세요.
Xin rẽ ngôi ở giữa.

33오른쪽[왼쪽]에 타 주세요.
Xin rẽ ngôi bên phải (trái).

34▶앞머리를 그대로 두세요.
Cứ để nguyên cái mái trước như vậy cho tôi.

35▶위로 빗어올린 머리형으로 해 주세요.
Tôi muốn kiểu tóc chải ngược lên.

36▶귀가 보이게 해 주십시오.
Tôi muốn để chừa tai ra.

37▶당신에게 맡기겠어요.
Tôi nghĩ là tôi cứ để toàn quyền cho anh/chị.

38▶다듬어만 주세요.
.Tôi chỉ muốn tỉa lại tóc thôi.

39▶짧게 자르고 싶어요.
Tôi muốn cắt ngắn.

40▶어깨 길이로 머리를 잘라 주세요.
Tôi muốn tóc tôi cắt tới ngang vai.

41▶이 사진처럼 이런 스타일로 내 머리를 잘라 주세요.
Tôi muốn tóc tôi được cắt theo kiểu này,giống như trong ảnh.

42▶너무 많이 자르지 말아 주세요.
Đừng cắt nhiều quá.

43▶뒤를 좀 길게 해 주세요
Tôi muốn tóc tôi dài hơn một chút ở phía sau lưng.

44▶머리를 염색하고 싶은데요.
Tôi muốn nhuộm tóc ạ.

45▶머리를 연하게 염색하고 싶어요.
Tôi muốn nhuộm phớt thôi.

46▶갈색으로 염색해 주시겠어요?
Cô có thể nhuộm nâu chứ ?

47▶파마를 하고 싶어요.
Tôi muốn uốn tóc.

4▶8앞머리만 파마해 주세요.
Tôi chỉ muốn uốn cái mái tóc thôi.

49▶강하게 파마를 해 주세요.
Tôi thích uốn thật quăn.

50▶약하게 파마를 해 주세요.
Tôi thích uốn dợn nhẹ thôi.

51▶매티큐어를 해 주세요.
Tôi muốn làm móng tay.

52▶샴푸를 해 주세요.
Tôi muốn gội.

.53▶ Có thể xả tóc cho tôi trước không ạ ?
먼저 머리를 감아 주시겠어요?
Từ vựng tiếng Hàn Quốc – Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt




1 : 일상생활 ----- ▶ il xang xeng hoal ----- ▶ Sinh hoạt hàng ngày
2 : 아프다 ----- ▶ A pư tà ----- ▶ Đau ốm
3 : 건강하다 ----- ▶ Cơn cang ha tà ----- ▶ Khỏe mạnh
4 : 건배 ----- ▶Cơn be ----- ▶ Cạn ly
5 : 기숙사 ----- ▶Ci xúc xa ----- ▶ Ký túc xá
6 : 방 ----- ▶Bang ----- ▶Phòng
7 : 휴게실 ----- ▶Hiu cê Xil ----- ▶ phòng nghỉ
8 : 목욕실 ----- ▶mốc iốc Xil ----- ▶ Nhà tắm
9 : 화장실 ----- ▶Hoa chang xil ----- ▶Nhà vệ sinh
10 : 탈의실 ----- ▶Tha ưi xil ----- ▶Phòng thay quần áo
11 : 주방 ----- ▶Chu bang ----- ▶ Bếp
12 : 문 ----- ▶mun ----- ▶Cửa
13 : 창문 ----- ▶Shang mun ----- ▶ Cửa sổ
14 : 복도 ----- ▶Bốc tô ----- ▶Hành lang
15 : 계단 ----- ▶Ciê-tan ----- ▶ Cầu thang
16 : 상 ----- ▶Xang ----- ▶ Cái bàn
17 : 의자 ----- ▶Ưi cha ----- ▶ Ghế
18 : 옷장 ----- ▶Ốt chang ----- ▶Tủ đựng quần áo
19 : 이불 ----- ▶I bul ----- ▶Chăn
20 : 베개 ----- ▶Bê ce ----- ▶ Gối
21 : 담요 ----- ▶Tam iô ----- ▶Nệm
22 : 모기장 ----- ▶Mô ci chang ----- ▶ Cái màn
23 : 선풍기 ----- ▶seon pung-ci ----- ▶ Quạt
24 : 다리미 ----- ▶Ta ti mi ----- ▶ Bàn là
25 : 난로 ----- ▶Nan lô ----- ▶Lò sưởi
26 : 냉장고 ----- ▶Neng chang cô ----- ▶Tủ lạnh
27 : 세탁기 ----- ▶xê thác ci ----- ▶Máy giặt
28 : 전기밥솥 ----- ▶chơn ci báp xốt ----- ▶ nồi cơm điện
29 : 전등c ----- ▶hơn tung ----- ▶bóng điện
30 : 형과등 ----- ▶hiơng coan tưng ----- ▶ bóng đèn neon
31 : 바닥 ----- ▶ba tác nện ----- ▶ nhà
32 : 난방 ----- ▶nan bang ----- ▶ sưởi nền
33 : 전자제품 ----- ▶chơn cha chê pum ----- ▶đồ điện tử
34 : 개인 욤품 ----- ▶Ce in iông pum ----- ▶ đồ dùng cá nhân
35 : 가구 ----- ▶ca cu ----- ▶đồ gia dụng
36 : 가스레인지 ----- ▶ca xư rê in chi ----- ▶bếp ga
37 : 가스 ----- ▶ca xư ----- ▶ ga
38 : 전기 ----- ▶chơn ci ----- ▶điện
39 : 기름 ----- ▶ci rưm ----- ▶ dầu
40 : 온수 ----- ▶ôn xu ----- ▶nước nóng
41 : 냉수 ----- ▶neng xu ----- ▶nước lạnh
42 : 청소하다 ----- ▶shơng xô ha tà ----- ▶dọn vệ sinh
43 : 대청소하다 ----- ▶te shơng xô ha tà ----- ▶ tổng vệ sinh
44 : 쓰레기 ----- ▶Xư re ci ----- ▶Rác
45 : 쓰레기통 ----- ▶xư re ci thông ----- ▶ thùng rác
46 : 빗자루 ----- ▶bít cha ru ----- ▶ cái chổi
47 : 기숙사규칙 ----- ▶ci xúc xa ciu shíc nội quy ký túc xá
48 : 외박하다 ----- ▶uê bác ha tà ----- ▶ngủ bên ngoài
49 : 외출하다 ----- ▶uê shul ha tà ----- ▶đi ra ngoài
50 : 도망가다 ----- ▶tô mang ca tà ----- ▶ bỏ trốn
51 : 도독맞다 ----- ▶tô túc mát tà ----- ▶ mất trộm
52 : 공동의식 ----- ▶công tông ưi xíc ----- ▶ ý thức chung
53 : 단체 생할 ----- ▶tan shê xeng hoal ----- ▶ sinh hoạt tập thể

▶---------------------------------------------------------------------▶

1▶: 몹시 괴로워 보이는다
Mốp xi cuê rô uơ bô i nưn cu na
Trông anh ( chị ) có vẻ uể oải

2▶ : 그래,온몸이 쑤셔요
Cư re , ôn mô mi xu xi ơ iô
Vâng , cả người tôi đau nhức

3▶ : 넘어졌어요?
Nơ mơ chiơ xơ iô ?
Anh ( chị ) bị ngã à ?

4▶ : 아니,감기에 걸린 것 같아
A- ni , cam ci ê co lin cớt ca tha
Không , tôi bị cảm

5▶ : 일찍 집에 가지 그래?
il chíc chi pê ca chi cư re
Vậy thì nên về nhà sớm đi

6▶ : 그래 야겠요
Cư re ia ce xơ iô
Chắc phải vậy thôi ( phải về thôi )

7 ▶: 우리의 사업을 위해 건배합시다
U ri ưi xa ơ pưl uy he cơn be hắp xi tà
Nào hãy cạn ly cho công việc của chúng ta

8 ▶: 건배!
Cơn be
Cạn ly

9 ▶: 그리고 우리의 우정을 위해서
Cư ri cô u ri ưi chơng ưl uy be xơ
Và vì tình bạn của chúng ta nữa

10▶ : 여러분 건배!
Iơ rơ bun cơn le
Các quí vị , cạn ly nhé .

11▶ : 민수! 여기만나는 게뜻밖이네
Min xu , iơ ci man na nưn cê tứt bác i nê
Minsu , không ngờ lại gặp cậu ở đây

12▶ : 그러게 말야. 세상 참 좁군요
Cư rơ cê ma ria . Xê xang sham chốp cun iô
Đúng vậy , thế giới này thật nhỏ

13▶ : 여기 웬일이예요?
Iơ ci uên i ri iê iô >
Cậu đến đây có chuyện gì ?

14 ▶: 사업관계로 일주간 여기 있을거예요
Xa ớp coan ciê rô il chu il can iơ ci i rưl cơ iê iô
Mình đến đây ở một tuần vì có công việc

15 ▶: 반갑군.언제 한번 만나요
Ban cáp cun , Ơn chê hăn bơn man na iô
Mừng quá . Lúc nào đó mình gặp nhau nghe

16▶ : 그러자구
Cư re cha cu
Đúng vậy

17▶ : 미스터 김을 뵈려 왔는데요.
Mi-sư thơ ci mưl buê riơ oát nưn tê iô
Tôi đến gặp Ông Kim

18 ▶: 미안합니다.미스터 김은 9 시까지 바쁩니다
Mi an hăm ni tà . Mi xư thơ ci mưn a hốp xi ca chi ba bưm ni tà .
Xin lỗi , ông Kim bận đến 9 giờ mới rỗi

19▶ : 그렇습니까?
Cư rớt xưm ni ca ?
Vậy ư ?

20▶ : 그럼 내일 오시겠습니까?
Cư rơm ne il ô xi cết xưm ni ca
Mai ông đến có được không

21▶ : 알겠습니다.
Al cết xưm ni tà
Vâng .

22 ▶: 내 말 들어 봐요
Ne mal tư rơ boa iô
Cậu nghe tôi nói này

23▶ : 무슨 일인데? 좋은 소식이라도 있어요?
Mu –xưn i rin tê . chô hưn xô xi ci ra tô i xơ iô ?
Có chuyện gì vậy ? có tin vui gì phải không ?

24 ▶: 응,다음달에 월급이 10 인상된대요
Ưng, ta-ưm ta rê uơ cư pi xíp pư rô in xang thuên te iô .
Ừ , Tháng sau lương được tăng lên 10% đấy

25 ▶: 정말 좋은 소식이구나.그런데 누가 그래요?
Chơng mal chô hưn xô xíc i nu na , cư rơm tê nu ca cư re iô ?
Thật là một tin tốt lành , nhưng ai nói vậy ?

26▶ : 미스터김 , 연락처를 알려 주십시오.
Mi xư thơ cim , iơn lác shơ rưl a liơ chu xíp xi ô
Ông Kim , vui lòng cho tôi xin số điện thoại liên lạc

27▶ : 456-3654 로 연락하세요. 보통8시 경에 집에 옵니다
Xa ô iúc xam iúc ô xa rô iơn lác ha xê iô . Bô thông iơl tơl xi ciông ê pê ôm ni tà
Hãy liên lạc theo số 456 – 3654 , thường thì 8 giờ tôi mới về nhà

28 ▶: 근무 시간엔 어떻게 연락을 드리지요?
Cưn mu xi ca nê ơ tớt cê iơn la cưl tư ri chi iô ?
Trong thời gian làm việc thì liên lạc thế nào ?

29▶ :전화 849-7235 하셔서 내선103 를 누르세요.
Chơn hoa bơn hô pal xa cu shil i xam ô ha xi ơ xơ ne xơn béc xam bơ nưl nu rư xê iô
Điẹn theo số 849 7235 Quay số nội bộ 103

30▶ : 당신은 가족은 몇 명 입니까?
Tang xi nê ka chô kưn miơn im ni cá ?
Gia đình anh có mấy người

일곱 입니다.
Il kópp im ni tà
7 người

31▶ : 아버지가 계십니까?
A bơ chi ka kiê xim ni cá
Bố anh còn chứ

네,계십니다
Nê , kiê xim ni tà
Vâng , bố tôi còn

32▶ : 아이들은 몇 명 입니까?
A i tư rưn miơn miơng im ni cá ?
Anh có mấy cháu

33▶ : 세 아이가 있습니다.
Xê a i ka ít xưm ni tà
Tôi có 3 cháu

34 ▶: 두 아들과 딸 하나가 있습니다
Tu a tưl koa tal ha na ka ít xưm ni tà
Hai trai một gái

35 ▶: 부인이 계십니까?
Bu i ni kiê xim ni cá ?
Vợ anh có ở nhà không ?

36 ▶: 물론이지오, 나는 아내를 사랑 합니다.
Mu lô ni chi ô na nưn a ne rưl xa rang ham ni tà
Tất nhiên rồi , tôi yêu vợ tôi lắm

37 ▶: 당신 남펀의 직업은 무엇입니까?
Tang xin nam phiơ nê chi kơ bưn mu ơ xim ni cá ?
Chồng của chị làm gì ?

38 ▶: 서울 대학교의 교수입니다.
Xơ ul te hắc ki ô ê ki ô xu im ni tà
Là giáp sư của trường đại học seoul

39 ▶: 저는 대학교를 졸업 때결혼 하려고 합니다
Chơ nưn te hắc ki ô rưl cho rớp hal te khi ơ rôn ha ri ơ kô ham ni tà
Tôi định kết hôn sau khi tôi tốt nghiệp
Ngôn Ngữ


형님 은 영어를 말할수있습니까 ? --->--->Bạn nói được tiếng Anh không?
어느 나라 말을 하세요?--->Bạn nói tiếng gì?
지금내가한국말은공부하고잇어요 .--->Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc
언어–Ngôn ngữ
.....에게통역합니다.
Phiên dịch cho .
.......의통역원입니다.
Làm phiên dịch cho ....
당신은.........말할주있어요 ?--->Bạn có biết nói tiếng ...không ?
당신은한국어를말할주있어요 ?--->Bạn có biết nói tiếng Hàn không ?
얼만동안한국말은공부하게되었어요?--->Bạn học tiếng Hàn bao lâu rồi?
한국어를말할때알아들어요 ? ,한국어를말할때이해합니까 ?--->Tôi nói tiếng Hàn bạn nghe có hiểu không?
당신은한국어를공부하고있어요 ?--->Anh đang học tiếng Hàn ?
읽기보기가더쇱지요 ?--->Đọc và xem tương đối dễ hơn ,phải vậy không?
제가너무빨리말했지요?--->Tôi nói quá nhanh rồi phải không .
이해하겠어요?--->Bạn có hiểu không?
이것이 무슨 뜻이죠?--->Cái này có nghĩa là gì?
예,뭐라고하셨어요 ?--->Dạ ,bạn vừa nói gì vậy ?
중국어 할수있는분계세요 ?--->Có ai có thể nói tiếng trung quốc không a ?

Trả lời :

저도 조금압니다.--->Tôi cũng biết chút ít.
한국어를 공부해요.--->Tôi đang học tiếng Hàn Quốc.
제가.........말할주있어요 .--->Tôi biết nói tiếng ...
제가....말할주없어요 .--->Tôi không biết nói tiếng ...
제가...조금말할주있어요.--->Tôi biết nói một chút tiếng ...
아마도졸업한후에갈거예요--->Có thể sau khi tốt nghiệp tôi sẽ đi ngay
다시 한번 말해 주세요.--->Xin vui lòng nói lại lần nữa.
지금내가한국말은공부하고잇어요 .--->Hiện tại tôi đang học tiếng Hàn quốc
조금압니다.잘못해요.--->Biết một ít ,nói không tốt lắm
3 개월공부하게되었어요 .--->Tôi mới học có 3 tháng
한국말은잘하시네요 .--->Bạn nói tiếng Hàn rất khá
그렇지않아요--->Cũng không phải đâu
칭찬해서감사합니다.--->Cảm ơn bạn đã khen ngợi
소금이해합니다.천천히말(씀)ㅎ주세요.--->Tôi chỉ hiểu một ít .xin nói chậm lại một chút
네.다시한번말해주세요 .--->Vâng xin nhắc lại một lần nữa
그렇지만아직잘못해요.--->Nói không được nhanh
천천히말해주세요 .--->Làm ơn nói chậm một chút .
좀 더 천천히 말해 주세요--->Xin vui lòng nói chậm hơn.
예,좀더가르쳐주세요 .--->Vâng,mong bạn chỉ giúp thêm
영식은차릴필요가없어요--->Đừng khách sáo
듣기말하기좀어려운편입니다--->Nghe và nói tương đối khó
맞아요 .모르는말이사전에찾을있어요--->Đúng vậy ,Chữ không hiểu cò thể tra từ điển.
제가말할때다잘알아들었어요--->Lời nói của tôi bạn đều hiểu chứ
찬찬히말할때잘,알았어요--->Khi bạn nói chậm tôi đều hiểu cả
여기 적어주세요--->Vui lòng viết nó ra đây.
죄송하지만 좀더 천전히 말씀해주시겠어요 ?--->Xin lỗi bạn có thể nói lại một lần nữa không.
잘 모르겠어요 .--->Tôi không biết .
한국어를잘못해요 .--->Tiếng Hàn cúa tôi còn kém lắm